Dạng bài Listening trong Aptis General
| Part | Dạng bài |
|---|---|
| Part 1 (câu 1–13) | Đoạn ngắn 15–30 giây, chọn 1 trong 3, nhiều bẫy số và giờ |
| Part 2 (câu 14) | Bốn người nói về một chủ đề, ghép mỗi người với 1 trong 6 phương án |
| Part 3 (câu 15) | Hội thoại nam nữ, xếp 4 nhận định: Man, Woman hay Both |
| Part 4 (câu 16–17) | Hai bài độc thoại, mỗi bài 2 câu hỏi 3 phương án |
Kho đề trên AptisFun
Kho có 26 đề: 16 đề thường và 10 đề ghép theo đợt thi. Câu 14–17 của cả 16 đề lấy nguyên văn chủ đề đã ra thi năm 2026 (Protect the environment, Changes in the workplace, Security cameras…), mỗi câu ghi tên chủ đề và ngày ra thi. Đợt thi gần nhất ghi nhận: 16/9. Đề trọng điểm hiện tại:
- Đề 1: Protect the environment 2 · Home schooling · Learning And Development · Security cameras (chủ đề ra thi 10 đợt)
- Đề 4: The place to run · Urban Farming · Making plans · Professionalism at work (sát đợt thi mới nhất 16/9)
- Đề 5: Listening to music · Work-Business · A new guide · A regional development plan (sát đợt thi mới nhất 16/9)
- Đề 14: Do exercise · Politics · Creating Motivation Within A Team · A new restaurant (sát đợt thi mới nhất 16/9)
Đề nào có chủ đề trùng đợt thi gần nhất được gắn nhãn 🔥 Đề trọng điểm trong kho; xem cách chọn ở mục Đề trọng điểm và tra cứu từng chủ đề ở chủ đề đã ra thi.
Chấm điểm và xem lại
Điểm thang 0–50 hiện ngay khi nộp kèm bậc CEFR ước tính theo phiếu điểm thật. Câu sai có giải thích tiếng Việt; bạn xem lại được toàn bộ bài, chia sẻ ảnh kết quả và tính Overall 4 kỹ năng bằng máy tính điểm Aptis.
Câu hỏi thường gặp
Listening Aptis được nghe mấy lần?
Mỗi đoạn tối đa 2 lần, tự bấm nghe lại, không tua. AptisFun giữ đúng giới hạn này khi làm bài và cho nghe lại không giới hạn ở phần xem lại.
Listening bao nhiêu điểm là B2?
Theo phiếu điểm thật, từ khoảng 34/50 là B2 và 40/50 là C1, thấp hơn các kỹ năng khác.
Câu 14–17 có lặp lại không?
Có. 76% chủ đề câu 14–17 trong năm 2026 ra từ hai ngày thi trở lên; bảng mẫu đáp án câu 15 và danh sách chủ đề câu 16–17 có trong blog.
Thi thử kỹ năng khác: Grammar & Vocabulary · Reading · Writing · Speaking.